Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.
- Đinh Văn Đong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1981 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đào Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Văn Độn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đón Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
- Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972