Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1946 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Động Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đôn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Hoà, Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
- Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972