Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.

  1. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đởn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Dong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đón Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  3. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
  4. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972
→ Xem cả 65 người trong các danh sách