Tìm thấy 112 hồ sơ cho “U Nó”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Ư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 20 · Khu U1 Xem chi tiết →
  3. Khúc Văn Ư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Ư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Ư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. LS Hy sinh trận Nỗng Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. U Nó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Kon Kờ Đôi- Đak Mông- H16- Kon Tum Hy sinh: 1/5/1967 Khu 7, H16, Kon Tum