Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Trần Minh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Quy Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Uông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Ưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Uông Thị Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Uông Thị Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Uông Văn Hề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 151 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Uông Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Uông Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Uông Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Uống Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Uông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Uộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Uộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1951 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974