Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Nguyễn Văn Ướt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1361 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Thân Quang Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Uớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Uông Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. VÕ ƯỚC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 624 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đào Bá Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đào Công Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Tiến Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974