Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Nguyễn Đăng Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
  5. Uông Quế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Uông Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. út Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Điểu Ước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  10. Dương văn Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Mai Ước Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1598 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974