Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Nguyễn Công L:ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1931 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Uông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/11/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân ước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Quách Ươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Uông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: LộcHưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đoàn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: K84 - 2 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Ưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1966 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Ươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E17 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E17 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974