Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: K84 - 2 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Ưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1966 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Quách Ươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Ương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Uông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Gia Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Ước Năm sinh: 10/05/1918 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Long Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Uông Thi Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Thái Hưng. Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Uông Đức Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Uối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E420 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Uơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974