Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung ưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân ước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Uông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Ước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Uông Sĩ Ấn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/8/1965 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B21 - Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 00/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Thụy dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào L. Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đ. Xá - B. Quang - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đào Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Tăng Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1905 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974