Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Lê Văn Uống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H8A · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ươi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ướt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ướt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Ướt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ướt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Ước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tư Thượng, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Nam Cát, Nam Đàn, Nam Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Uông Cương Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Uông Cương Tuấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: LộcHưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đào Văn ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1968 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Uông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Uông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: An Lạc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974