Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Thạch Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trương Công Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Uông Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Uông Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Uông Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Uông Văn Cõn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Uông Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Uông Văn Hợp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Uông Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Uông Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Uông Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Uông Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Uông Văn Minh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Uông Văn Minh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Uông Văn Mô Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Uông Văn Thọ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Uông Văn Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Uông Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974