Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.
- Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
- Trương Văn Uổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1a Xem chi tiết →
- Trần Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ước Năm sinh: 10/5/ Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đức Uông Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Ướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2964 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đào Duy Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đoàn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Uông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Cao Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.