Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Trần Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1a Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Ước Năm sinh: 10/5/ Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Uông Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Ướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2964 Xem chi tiết →
  7. UÔNG SỸ CÔN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 tháng 04 năm 1972 Quê quán: Thái Bình Đơn vị: Bình Lâm An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU B : HÀNG 5 - MỘ SỐ 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ UÔNG SỸ CÔN
  8. UÔNG SỸ CÔN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 tháng 04 năm 1972 Quê quán: Thái Bình Đơn vị: Bình Lâm An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU B : HÀNG 5 - MỘ SỐ 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ UÔNG SỸ CÔN
  9. Vũ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Uông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Kim Ngọc Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Như ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Uông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Uông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Uơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974