Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Lê Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4a Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Ướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  4. Lữ Ngọc Uống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Ước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Ương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Uông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 218 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1457 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 69 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 265 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16a Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Ước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/9/1985 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Ngô đăng Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974