Tìm thấy 470 hồ sơ cho “Uơ”.
- Nguyễn Công Ương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Uông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1457 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 265 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/9/1985 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Ngô đăng Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
- Trương Văn Uổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.