Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.
- Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3111 Xem chi tiết →
- Uông Đức Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42354 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4469 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đ/C Uôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Uối Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/6/1949 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Uổng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Ước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Ươm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 691 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Bùi Văn Uối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4466 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Uông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Ước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Gia Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 574 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Uông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.