Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Huỳnh Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Uông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/13/1991 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 126 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Tiến Dũng - Thường tín - Hà Tây Đơn vị: C5D8 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  7. Lưu Ước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Hồng Uổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 463 Xem chi tiết →
  9. Nguyến Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1029 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Uổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 131 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4467 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974