Tìm thấy 480 hồ sơ cho “Uơ”.

  1. Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Ước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Ưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  6. Đào Quang Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Thiên Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Thiên Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Bá Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bá Uông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Thọ Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Uôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Uông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4470 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Uông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1876 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1883 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ướn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đak Cờ Di Ar, Xã Trung Nam, K2
  2. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974