Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Uông Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Vùng Danh - Uông Bí - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đậu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Đồng Tiến - Uống Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Chuyển QN 9/12/2008 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Uông Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Tiềm - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000