Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Tuyển Sĩ Chí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Loàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Tân An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Nhân Lý - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Tinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Yên Sơn - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Phú Bình - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hầu Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lục Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Hoàng Phu - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ma Văn Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lịn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Tân Định - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Hoà Phú - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuyển Sĩ Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 cao điểm 824