Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Tuyển Sĩ Chí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Doãn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Yên Lạc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ma Văn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Mai Nhân Khăn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mã Tiến Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Hùng Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/07/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 7 - 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quân Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Chu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuyển Sĩ Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 cao điểm 824