Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Tuyển Sĩ Chí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Chí Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Bình yên - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đ/C Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Thanh Tuyền, Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Ma Phúc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Sĩ Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chỉnh (Tuyến) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Cục HC - QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/05/1975 Quê quán: Chi Lăng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồ Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bãi Ổi - Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đào Mạnh Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Chí Linh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lã Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuyễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuyển Sĩ Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 cao điểm 824