Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Đinh Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Đinh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 48 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 152 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Công Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 271 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Tuần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đoàn Tuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đào Công Tựa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Đậu Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  19. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1989 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đặng Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách