Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Vũ Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4341 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  11. dương tuấn bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  12. dương đức tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  13. hoàng Hải Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. huỳnh tuấn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. lê tuấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  17. phạm văn tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. trần đình tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. âu thanh tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Gia Tuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách