Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Tuấn Long Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Tựa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 358 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách