Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Sùng A Tủa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 71 Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Thế Văn Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  4. Truần Văn Tuấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trương Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 24 Xem chi tiết →
  7. Trương Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 26 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách