Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/196 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 243 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 996 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 477 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 582 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1938 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 163 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách