Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
-
Ngô Tuất
Năm sinh: 1948
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HƯƠNG QUÁCH, QUỐC OAI, HÀ SƠN BÌNH
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 6 · Hàng 40 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Ngô Tuần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phan Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Tài Năm sinh: 37 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- T Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương