Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Tuần Năm sinh: 1/9/1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thực Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 828 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 316 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1274 Xem chi tiết →
- Huỳnh Long Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Huỳnh Việt Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Việt Tuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương