Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Cao Phi Thừa (Tuấn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuấn Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Đình Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Châu Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
- Châu Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Châu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Chương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cổ Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4313 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4346 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 609 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương