Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Đỗ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. A Tao. (Tua) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 105 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tuấn Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 129 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1470 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4319 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4345 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Bế Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Cao Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách