Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Phạm Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Tuất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/8/1956 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Bá Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  9. Trương Công Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trương Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần H Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách