Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Ngô Trọng Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tuấn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nhữ Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ninh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nngô Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. PHan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phan Duy Tựa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phan Tuấn Doanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 128 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/08/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phí Hữu Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách