Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lê trọng Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lò Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
- Lý Tuấn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương