Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Túa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Doãn Quốc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Doãn Trung Từa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 412 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Dương Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Dương Văn Tuất
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 11/9/1967
Quê quán: THANH HẢI - NAM HÀ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 176 · Hàng 9 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương