Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Đào văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T249 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Đào Đắc Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Đặng Tuấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Tuấn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4320 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T119 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu L Xem chi tiết →
- Ba Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Bùi Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Doãn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Bùi Doãn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương