Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 565 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 566 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 366 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T238 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 49 Xem chi tiết →
  14. Tuấn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 51 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Tô Vĩnh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thiệu Vân, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Tưởng V. Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách