Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 871 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thủy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm Đại- Ký Phú- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương