Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Lê Tuấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Tuấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
  14. Lại Tuấn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lục Phúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  16. Mai Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T188 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1381 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách