Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 216 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 208 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Khu 3B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Tuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 196 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Bá Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách