Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 669 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 94 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lý Hồng Tuân Năm sinh: 21/1951 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Thị Tuần Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 356 Xem chi tiết →
- Mạc Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 182 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu 3B Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương