Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D28 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tua Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C23 Gò Gàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Năng Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D4 E922 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Tuấn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Tuấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Liên Sơn - Hưng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C 9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách