Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Bạch Long Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Đoài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Đắc Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/7/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Kiều Tuấn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 153 Thượng Đỉnh - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Quốc Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: P. Tây Lộc - TP Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Tuấn Kiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/01/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thanh Niêm - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lương Đình Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An khang*Tràng An - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Long Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Nam Quang - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 18/12/1990 Quê quán: Phường 2 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách