Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F403 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: c11 - d9 - f10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- PHAN TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- PHAN TUẬN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1974 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Bình Kiều - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tua Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Doản - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương