Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1982 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/01/1970 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Phú Vang - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Nam thọ - Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1964 Quê quán: Tân Viên - Hoài Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Phú Bình - Bắc thái - Bắc Thái Đơn vị: ĐT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Xuân Long - Xuân Giao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1974 Quê quán: Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Phong Niên - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: UBThống Nhất Trung Ương, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Quỳnh Chi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D25 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương