Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Phạm Văn Tuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: C18 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Từa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Đông Từa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Quách Công Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. TRƯƠNG TUẤT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. TRẦN TUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A.trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trân Tuấn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1977 Quê quán: Tha La 2 - Tân Biên - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: C9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Z 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách