Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Đoàn Tiến Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 792 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 331 Xem chi tiết →
- Đậu Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
-
Đậu Văn Tuấn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Nghi Phương, Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 11 · Hàng 9
Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 674 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
...TUẤN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Số mộ 240
Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương