Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Tuấn Nhả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Tuấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 Quê quán: Nam Sách - Đức Ninh - Thuận Hải Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Kiều Đặng Tua Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1974 Quê quán: Xem Chiêu - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1986 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1945 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Doanh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/10/1986 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Tuấn Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Tuấn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Tuấn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tuấn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1983 Quê quán: Phước Điền - Hòa Đồng - Phú Khánh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Tuấn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Tuấn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Tuấn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách