Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.
- Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khang - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuấn Năm sinh: 1877 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Trung Hạ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bảy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 Quê quán: Trang Hưng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hoằng Tuân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương