Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Vũ Xuân Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Thái ninh - Thái Ba - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Tuấn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Chu Quốc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: TX Hoà Bình, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: Thuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1994 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Chua Anh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Châu Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách