Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 10/1/1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nhữ Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 518 · Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1420 · Khu K9 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách