Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Tây Thành-Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4339 Xem chi tiết →
  2. Vương Tuấn Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Tú, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vương Văn Tuất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vương Đắc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Tuân Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Tuấn Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thanh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Đào Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Đào Tuấn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Đào Tuấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Duy Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Tuấn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách